Chúng tôi có hơn 100 loại sản phẩm thuộc các lĩnh vực khí đặc biệt, khí hiếm và khí laser excimer.
| Tên gọi khác: | Khí Nitơ oxit |
| MF: | N2O |
| Công thức tính trọng lượng: | 44 |
| Tỉ trọng: | 1,97 kg/m3 |
| Số CAS: | 10024-97-2 |
| Mã số EINECS: | 233-023-0 |
| Số hiệu Liên Hợp Quốc: | UN1070 |
| Độ tinh khiết: | 99,9%-99,999% |
| Vẻ bề ngoài: | Không màu |
| Sản phẩm | Khí Nitơ oxit (N2O) dạng lỏng | ||
| Kích thước gói hàng | Bình chứa 40 lít | Bình 50 lít | Bồn chứa ISO |
| Khối lượng tịnh khi đổ đầy/xi lanh | 24kg | 30kg | 19 tấn |
| Số lượng hàng hóa được chất lên container 20 feet | 250 xi lanh | 250 xi lanh | 1 Xe tăng |
| Tổng trọng lượng tịnh | 6,0 tấn | 7,5 tấn | 19 tấn |
| Trọng lượng tịnh của xi lanh | 50kg | 55kg | / |
| Van | CGA326 | ||






| Sản phẩm | Khí Nitơ oxit (N2O) dạng lỏng | ||
| Kích thước gói hàng | Bình chứa 40 lít | Bình 50 lít | Bồn chứa ISO |
| Khối lượng tịnh khi đổ đầy/xi lanh | 24kg | 30kg | 19 tấn |
| Số lượng hàng hóa được chất lên container 20 feet | 250 xi lanh | 250 xi lanh | 1 Xe tăng |
| Tổng trọng lượng tịnh | 6,0 tấn | 7,5 tấn | 19 tấn |
| Trọng lượng tịnh của xi lanh | 50kg | 55kg | / |
| Van | CGA326 | ||


Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng để lại lời nhắn và chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể.